sydngsoft.wordpress.com

Chuyên gia trong lĩnh vực phần mềm POS

Phong thủy xem hướng làm nhà cho vợ và chồng

Năm Năm âm lịch Ngũ hành Giải nghĩa Mệnh nam Mệnh nữ Nam Nữ Hướng theo Nam Hướng theo Nữ
1905 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1906 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Nước trên trời Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1907 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Nước trên trời Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1908 Mậu Thân Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1909 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1910 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1911 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1912 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1913 Quý Sửu Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1914 Giáp Dần Đại Khe Thủy Nước khe lớn Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1915 Ất Mão Đại Khe Thủy Nước khe lớn Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1916 Bính Thìn Sa Trung Thổ Đất pha cát Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1917 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Đất pha cát Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1918 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1919 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1920 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1921 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1922 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Nước biển lớn Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1923 Quý Hợi Đại Hải Thủy Nước biển lớn Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1924 Giáp Tý Hải Trung Kim Vàng trong biển Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1925 Ất Sửu Hải Trung Kim Vàng trong biển Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1926 Bính Dần Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1927 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1928 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1929 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1930 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1931 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1932 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1933 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1934 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1935 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1936 Bính Tý Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1937 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1938 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Đất trên thành Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1939 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Đất trên thành Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1943 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1944 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1945 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1946 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1947 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1948 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1949 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Vàng trong cát Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1955 Ất Mùi Sa Trung Kim Vàng trong cát Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1956 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1957 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1960 Canh Tý Bích Thượng Thổ Đất tò vò Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Đất tò vò Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1962 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Vàng pha bạc Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1963 Quý Mão Kim Bạch Kim Vàng pha bạc Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1964 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Nước trên trời Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Nước trên trời Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1974 Giáp Dần Đại Khe Thủy Nước khe lớn Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1975 Ất Mão Đại Khe Thủy Nước khe lớn Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ Đất pha cát Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Đất pha cát Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Nước biển lớn Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy Nước biển lớn Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim Vàng trong biển Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim Vàng trong biển Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
1996 Bính Tý Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
1997 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Đất trên thành Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Đất trên thành Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
2008 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
2009 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Cấn Thổ Đoài Kim Tây Tây + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn:
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Đoài Kim Cấn Thổ Tây Tây + Đông Nam: Lục sát; + Chính Nam: Ngũ quỷ; + Tây Nam: Phát huy vinh quang của tổ tiên; + Chính Đông: Tuyệt mệnh; + Chính Tây: Phục vị; + Đông Bắc: Gia đạo hưng vượng, phát đạt; + Tây Bắc: Phát huy vinh quang của tổ tiên; 5/ Nếu bạn là trạch Chấn: + Đông Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Nam: Họa hại; + Tây Nam: Nhà giàu có; + Chính Đông: Lục sát; + Chính Tây: Con cháu hưng vượng; + Đông Bắc: Phục vị; + Chính Bắc: Ngũ quỷ; + Tây Bắc: Nhà giàu có
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Càn Kim Ly Hoả Tây Đông + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Khôn Thổ Khảm Thuỷ Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Vàng trong cát Tốn Mộc Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim Vàng trong cát Chấn Mộc Chấn Mộc Đông Đông + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ + Đông Nam: Thăng quan, đông con cháu; + Chính Nam: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Nam: Họa hại; + Chính Đông: Phục vị; + Chính Tây: Tuyệt mệnh; + Đông Bắc: Lục sát; + Chính Bắc: Sự nghiệp thăng tiến; + Tây Bắc: Ngũ quỷ
2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Khôn Thổ Tốn Mộc Tây Đông + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp + Đông Nam: Phục vị; + Chính Nam: Giàu sang; + Tây Nam: Ngũ quỷ; + Chính Đông: Phát văn chương; + Chính Tây: Lục sát; + Đông Bắc: Tuyệt mệnh; + Chính Bắc: Giàu sang; + Tây Bắc: Họa hại
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Khảm Thuỷ Khôn Thổ Đông Tây + Đông Nam: Đông con cháu; + Chính Nam: Làm ăn phát đạt; + Tây Nam: Tuyệt mệnh; + Chính Đông: Đông con cháu; + Chính Tây: Họa hại; + Đông Bắc: Ngũ quỷ; + Chính Bắc: Phục vị; + Tây Bắc: Lục sát + Đông Nam: Ngũ quỷ; + Chính Nam: Lục sát; + Tây Nam: Phục vị; + Chính Đông: Họa hại; + Chính Tây: Có thăng tiến; + Đông Bắc: Có thăng tiến; + Chính Bắc: Tuyệt mệnh; + Tây Bắc: Vợ chồng hòa hợp
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Ly Hoả Càn Kim Đông Tây + Đông Nam: Con hiền tài; + Chính Nam: Phục vị; + Tây Nam: Lục sát; + Chính Đông: Con hiền tài; + Chính Tây: Ngũ quỷ; + Đông Bắc: Họa hại; + Chính Bắc: Tích tụ tiền tài; + Tây Bắc: Tuyệt mệnh + Đông Nam: Họa hại; + Chính Nam: Tuyệt mệnh; + Tây Nam: Phú quý; + Chính Đông: Ngũ quỷ; + Chính Tây: Sang trọng; + Đông Bắc: Sang trọng; + Chính Bắc: Lục sát; + Tây Bắc: Phục vị
Advertisements
Bạn nghĩ gì về bài viết này? »

Học LUYỆN NGHE tiếng Anh với CNN10 và VIDEO SPEED CONTROLER

Học LUYỆN NGHE tiếng Anh với CNN10 và VIDEO SPEED CONTROLER.

Dịch TRANSCRIPT với GOOGLE DỊCH – TRANSLATE.GOOGLE.COM

Ngày nay, việc học Tiếng Anh gần như là điều bắt buộc khi bạn MUỐN CÓ MỘT THU NHẬP LƯƠNG CAO, MUỐN THĂNG TIẾN TRONG CÔNG VIỆC, HAY CÓ CƠ HỘI TÌM VIỆC TRONG CÁC CÔNG NƯỚC NGOÀI.

Tuy nhiên, trở ngại các bạn gặp phải là các chương trình NGHE quá khó tiếp cận, các bài nghe PHỨC TẠP so với trình độ của BẠN.

HÃY BẮT ĐẦU với CNN10 và VIDEO SPEED CONTROLER – một Extention của trình duyệt web GOOGLE CHROME.

SAU ĐÂY là hướng dẫn.

B1. Cài đặt GOOGLE CHROME ( nếu chưa có)

Tìm từ khóa : VIDEO SPEED CONTROLER Chrome

B2. Cài đặt VIDEO SPEED CONTROLER Extention

B3: Sử dụng  VIDEO SPEED CONTROLER cho Trình phát Video trên CNN10.

Nhấn vào MENU nhỏ trên VIDEO để tăng giảm tốc độ phát

B4: Dịch TRANSCRIPT và HỌC các từ mới.

BẠN cũng có thể sử dụng TỪ ĐIỂN online để tra từ NẾU THẤY CẦN THIẾT.

CHÚC các bạn CHINH PHỤC  ngôn ngữ Tiếng ANH thành công ./.

 

 

Bạn nghĩ gì về bài viết này? »

Danh sách hàng hóa dùng cho siêu thị

Danh sách hàng hóa dùng cho siêu thị

download https://drive.google.com/open?id=0B7RufsFOozTXY3Q4SHd4OVZqVlk

xem thêm tại nguyenchi.net – Nguyễn Chí chấm Nét

DANH MỤC HÀNG DÀNH CHO SIÊU THỊ MINI
TenNhom TenHang DonViTinh DonGia
Gia vi Dau an kiddy Chai 36000
Gia vi Dau an neptune 400ml Chai 15000
Gia vi Dau an simply 1 lit Chai 43000
Gia vi Dau an Mezan 1l Chai 31000
Gia vi Dau an Cai lan 1 l Chai 28000
Gia vi Dau an neptune 1l Chai 41500
Gia vi Dau an Mezan 2l Chai 62000
Gia vi Dau an Simply 2l Chai 86000
Gia vi Dau an Mezan Chai 84500
Gia vi Dau an Simply 5l Chai 210000
Gia vi Neptune 5l Chai 205000
Gia vi Bot canh ga angon 200g Goi 3000
Gia vi Bot mi mezan 500g Goi 8000
Gia vi Bot mi mezan 1kg Goi 13500
Do kho Ca trong kho loai to Bịch 25000
Do kho Ca trong kho nho Bịch 24000
My pham SRM nivia tay trang Lọ 34000
My pham SRM nivia sach nhon Lọ 34000
My pham SRM nivea trang da moi Lọ 34000
My pham SRM nivea trang da Lọ 30000
My pham SRM nivea nhon nam Lọ 60000
My pham SRM nivea sang da nam 100g Lọ 60000
My pham SRM nivea mo vet tham nam Lọ 38000
My pham Kem nivia xanh Hộp 28000
My pham Kem Soft Hộp 42000
My pham Lan nam nivea Lọ 30000
My pham Lan nu extra nivea Lọ 31000
My pham Lan nu pearl nivea Lọ 31000
My pham DG nivea Tonic 530 Chai 105000
My pham DG cool nivea men Chai 44000
My pham DG Sport nivea men Chai 44000
My pham Sua tam cool nivea men 180g Chai 44000
My pham Sua tam sport Chai 44000
My pham Son nivea nature Lọ 45000
My pham Son nivea Care Lọ 45000
My pham DG nivea men day day 9500
My pham Dg enchanter 650 Chai 127000
My pham Sua tam enchanter 650 Chai 131000
My pham Sua tam enchanter 180 Chai 40000
My pham Dg enchanter 180 Chai 42000
My pham DG Ro 650 Chai 132000
My pham DG Ro 180g Chai 45000
My pham Sap khu mui en Chai 59000
My pham Lan En vang Lọ 57000
My pham Lan En tim Lọ 57000
My pham Phan Thom En 50g Chai 25000
My pham lan Ro 50g Bịch 43000
My pham Dg En day Goi 1500
My pham nước hoa izi Chai 36500
My pham Xit Ro 150 Chai 74000
My pham Tam de 450g Chai 43500
Do hop Xuc xich dinh duong heo Túi 20000
Do hop Xuc xich 3 bong mai Túi 10000
Do hop Xuc xich bo Túi 17000
Do hop Xuch xich Heo Bịch 16000
Do hop Thit hop pate heo Hộp 24000
Do hop Thit hop heo ham 3BM Hộp 19000
Do hop Thit hop ca xot ca Hộp 16000
Do hop Thit hop bo xay Hộp 24000
Do hop Thit hop bo ham Hộp 25000
Do hop Thit hop heo ham Hộp 23000
Banh keo Mit say Goi 18000
Do may mac Khau trang eros size L Hộp 25000
Bot giat Bot giat Aba 4,5kg Bịch 143000
Bot giat Bot giat Aba 3kg Bịch 101000
Bot giat Bot giat Aba 800g Bịch 30000
My pham Sua tam E 100 de 800ml Chai 68000
My pham Sua tam E 100 hoa hong 1,1l Chai 75000
My pham Sua tam Wando Chai 27000
My pham SRM nghe nho E 100 Lọ 17000
My pham SRM E 100 bo Lọ 16000
My pham SRM Nha dam E 100 100g Lọ 17000
Do uong Bi dao thach bich Lon 6000
Do uong Nuoc Khoang to Chai 8000
Do uong Nuoc khoang nho Chai 4000
Do uong Nuoc yen thach bich Lon 6000
Do uong Me lon thach bich Lon 6000
Do uong Nuoc red yak Lon 6500
Gia vi Dau an Sun co Chai 38500
Gia vi Vedan 1kg Bịch 48500
Gia vi Vedan 400g Bịch 22000
Gia vi Vedan 2kg Bịch 92500
Gia vi Sagi Bịch 25000
Gia vi Vedan canh be Bịch 84500
Sua Vang Sua mixo Hộp 11500
My pham SRM biore sach mun Lọ 25000
My pham SRM biore sach nhon Lọ 25000
Sua Sua Kun cookies 110ml Hộp 5000
Sua Nuti IQ 123 to Hộp 182000
Sua Nuti IQ 456 Hộp 193000
Sua Nuti IQ 123 gold Hộp 302000
Sua Nuti IQ 456 gold Hộp 282000
Sua Nuti vita Hộp 206000
Sua Nuti grow xanh to Hộp 215000
Sua Nuti grow xanh be Hộp 107000
Sua Nuti grow do to Hộp 344000
Sua Nuti grow do be Hộp 173000
Sua Nuti pedia plus to Hộp 325000
Sua Sua Fami canxi bich Bịch 3300
Sua Sua fami nguyen chat bich Bịch 3300
Sua Fami nguyen chat hop day 24000
Sua Fami canxi hop day 24000
Sua Vinasoy nguyen chat Vỉ 26000
Sua Vinasoy me den Bịch 26000
Do uong Tra chanh Hộp 28000
Do uong Ca phe viet do Bịch 46000
Do uong ca phe viet den Bịch 46500
Do uong Ca phe viet xanh Bịch 46000
Do uong Milo hop giay Bịch 41000
Do uong Milo lo Bịch 58500
Do uong Milo bich Bịch 31500
Do uong Mi lo sua to Hộp 6500
Do uong Milo nc be Vỉ 24500
Gia vi Hat nem Magi 900 Bịch 55000
Gia vi Dau hao magi 530g Bịch 21500
Gia vi Nuoc tuong magi 700 Chai 26500
Gia vi Dau hao magi 350 Chai 15500
Gia vi nuoc tuong magi 300 Chai 13000
Sua BAD lua mi Bịch 50000
Sua BAD ca va rau xanh Bịch 64000
Sua Bad rau xanh va bi do Bịch 54000
Sua Bad khoai tay va ca rot Bịch 65000
Sua BAD gao sua dinh duong Bịch 54000
Sua BAD sua chua tron tao Bịch 72000
Sua BAd gao luc Bịch 54000
Sua BAD sua chua tron cam xoai Bịch 72000
Sua BAD ga ha ca rot Bịch 63000
Sua Nan 2 400g Hộp 195000
Sua Nan 1 800g Bịch 345000
Sua Nan 2 800g Hộp 350000
Sua Nan 4 900g Hộp 345000
Sua Nan 3 900g Hộp 357000
Sua Milo day day 22000
Do uong Won me lon Lon 6000
Do uong Won bi dao Lon 6000
Do uong ICe nho xanh Chai 7000
Do uong Ice chanh Chai 7000
Do uong Ice dao Chai 7000
Do uong Leo Chai 6000
Do uong Twister 320ml Lon 7000
Do uong Bo huc Red Bull Lon 9000
Do uong C 2 Lon 5000
Do uong Tra xanh o do Chai 7500
Do uong Bia chai HN Chai 8000
Do uong Bia SG chai Chai 6000
Do uong Sting Chai 8000
Sua Sua ong tho Bịch 19500
Do uong Nuoc cot dua Lon 21500
Do uong Chanh day Lon 6000
Do uong Bia 333 Lon 9000
Do uong Bia hn lon Lon 9000
Do uong Coca lon Lon 8000
Banh keo Banh Gac Bịch 23000
Do uong Nuoc Sua dua Lon 6000
Gia dung tay Javen Chai 6000
Do uong Coca 1,5 lit Chai 15000
Do uong Fanta 1,5 lit Chai 15000
Do uong Sprite 1,5 lit Chai 15500
Do uong Number one Chai 8000
Do uong Won Nuoc yen do Lon 7000
Sua TH huong cam Hộp 7000
Sua Sua Th be Hộp 5000
Sua Sure preven Hộp 419000
Sua DA gold step 4 Hộp 232000
Sua DA step 1 400g Hộp 119000
Sua DA step 2 400g Hộp 116000
Sua DA 123 400g Hộp 105000
Sua DA gold step 1 400g Hộp 136000
Sua Dielac gold step 2 400g Hộp 133000
Sua DA gold step 3 Hộp 120000
Sua DO step 1 400g Hộp 181000
Sua Dma ma vanila 400g Hộp 96000
Sua DO step 2 400g Hộp 179000
Sua DO step 3 400g Hộp 173000
Sua DA step 1 900g Hộp 192000
Sua DA step 2 900g Hộp 200000
Sua Dielac alpha 123 900g Hộp 177000
Sua DA 456 900g Hộp 199000
Sua Canxi pro 900g Hộp 275000
Sua DA gold step 1 900g Hộp 267000
Sua DA gold step 3 900g Hộp 237000
Sua D ma ma vanila 900g Hộp 189000
Sua SB nguyen kem 900g Hộp 169000
Sua Dielac Optimum step 2 900g Hộp 371000
Sua DO step 3 900g Hộp 360000
Sua RA bo rau cu Hộp 76000
Sua RA heo bo xoi Bịch 76000
Sua RA heo ca rot Hộp 76000
Sua Ridielac alpha Gao-Sua 350g Hộp 62000
Sua Sua ngoi sao Lon 14000
Gia dung Nuoc rua Okay Chai 28000
My pham NRTay life boy Chai 18000
Banh keo Banh Belgi Bịch 24500
Banh keo banh cuc cu Bịch 12500
Banh keo Thach can long hai Bịch 31000
Banh keo Thach sua chua Bịch 14000
Banh keo Thach tui Long hai Bịch 13000
Banh keo Mi 3 mien chua cay Goi 3000
Do an nhanh Mi 3 mien thit bam Goi 3000
Do an nhanh Mi 3 mien bo ham rau thom Goi 3000
Gia dung Giay vs emos Bịch 32000
Sua DL gold 123 Hộp 254000
Sua Friso gold be Hộp 187000
Sua Friso gold 1 Hộp 215000
Sua Friso gold Hộp 213000
Sua DL complete 2 – 6 Hộp 245000
Sua Friso gold 2 Hộp 231000
Sua DL complete be Hộp 123000
Sua DL ma ma to Hộp 180000
Sua Dl to mo 1-2 Hộp 211000
Sua DL kham pha 2-4 Hộp 205000
Sua DL tap di Hộp 239000
Sua DL mum be Hộp 92000
Sua Dl sua bot nguyen kem Hộp 169000
Banh keo Keo beo moos Bịch 20000
Banh keo keo scotch Bịch 20000
Banh keo keo white cafe Bịch 20000
Banh keo keo capuchino Bịch 15000
Banh keo Banh Lon don Bịch 42000
Banh keo keo apolo Bịch 63000
Banh keo Banh Apolo xanh Bịch 63000
Banh keo Banh apolo den Bịch 63000
Do so sinh Dia mong k canh Bịch 13000
Do so sinh BVS libera Bịch 8000
Do so sinh BVS day canh Bịch 12500
Do so sinh Dia ban dem Bịch 11000
Do so sinh BVS hang ngay kk Bịch 5000
Do so sinh Diana hang ngay mat bong Bịch 5500
Do so sinh Diana hang ngay mat luoi Bịch 5500
Do so sinh Bobby newborn 1 to Bịch 68000
Do so sinh Bobby newborn 1 dai Bịch 80000
Do so sinh Bobby newborn 2 Bịch 74000
Do so sinh Bobby L dan to Bịch 89000
Do so sinh Bobby M dan to Bịch 89000
Do so sinh Bobby ta quan L dai Bịch 155000
Do so sinh boby quan xxl16 Bịch 92000
Do so sinh Boby Ta quan trung L Bịch 92000
Do so sinh BobyTa quan M dai Bịch 155000
Do so sinh Boby quan trung M Bịch 92000
Do so sinh Boby ta quan xl dai Bịch 155000
Gia dung Giay hop emos hoa qua Bịch 18000
Gia dung Giay emos vang Bịch 18000
Gia dung Giay emos tim Bịch 59000
Do so sinh khan uot boby Bịch 33000
Do so sinh Khan uot care Bịch 5000
Gia dung Bim gia Bịch 75000
Banh keo Keo sumika Bịch 5500
Banh keo Keo welly Bịch 5000
Banh keo Keo gung Bịch 5500
Banh keo Quasure vang Bịch 21000
Banh keo Keo beme Bịch 8000
Sua Sua Diabet care Bịch 212000
Sua Diabet care golg Hộp 227000
Sua Nutivita cos duong day 15000
Sua Nutivita dau day 15000
Sua Sua vinamilk goldsoy canxi-D 200ml Hộp 4500
Sua Sua susu chai day 22000
Sua Vinamlk Sua susu cam 110ml Hộp 4500
Sua Sua ozela day 25000
Sua Vinamilk SuSu dau 110ml Hộp 4500
Sua Sua tt co dg bich Bịch 6000
Sua Sua ADM 110l day 16000
Sua Sua ADM 180l day 25000
Sua Sua tuoi bo 100% to day 27000
Sua Sua tuoi 1 lit Bịch 29000
Sua Sua tuoi 110l day 17000
Gia dung Giay an Sai gon extra Bịch 8500
Gia dung Giay an Bless you Bịch 13000
Gia dung Giay ve sinh Saigon Bịch 32000
Banh keo Hura 360 Bịch 28500
Banh keo Hura cuon 360 Bịch 31500
Banh keo Hura 180 Bịch 16000
Banh keo Hura 390 Bịch 33000
Banh keo hura deli Bịch 34000
Banh keo Keo mut hop Hộp 44500
Banh keo Keo mut tui kem dau Bịch 29500
Banh keo keo mut tui moi Bịch 29500
Banh keo Keo mut huong bac ha Bịch 29500
Banh keo Keo michoco goi lon Bịch 10000
Banh keo Keo michoco goi be Bịch 6000
Banh keo banh chu he Bịch 21000
Banh keo pie 180 Bịch 23000
Banh keo pie 360 Bịch 36000
Banh keo Keo zoo day Cái 1500
Banh keo Growsure Bịch 23500
Banh keo Banh Mumsure Bịch 25500
Banh keo Sua ngu coc Bịch 23000
Banh keo Banh quasure xanh Bịch 20000
My pham DG Ro day Bịch 10000
My pham Sua tam En Bịch 11000
Sua Sua chon 180ml day 27000
Sua DL tuoi to Bịch 26000
Sua DL tuoi to co duong 180ml xanh day 26000
Sua Dl tuoi be tro choi Bịch 34000
Sua DL tuoi to dau Bịch 26000
Sua DL sua chua to vi cam day 26000
Sua Yomost dau to Bịch 25500
Sua yomost dau be day 16000
Sua Yomost cam to Bịch 25500
Sua yomost cam be day 16000
Sua DL tuoi sua chua be dau day 17000
Sua DL tuoi sua chua dau to Bịch 26000
Sua DL tuoi be tro choi socola Bịch 34000
Sua DL k duong bich Bịch 6000
Sua DL huong dau bich Bịch 6000
Sua DL co duong bich Bịch 6000
Sua DL co duong 1l Bịch 25000
Bot giat Comfor 1 lan xa say dam Lọ 51000
Bot giat Comfor 1 lan xa thu gian Lọ 51000
Bot giat Comfor 1 lan xa tinh dau quyen ru Bịch 51000
Bot giat Comfor dam dac huong ban mai Bịch 45000
Bot giat Comfor dam dac cho da nhay cam Lọ 48000
Bot giat COmfor dam dac 1 lan xa huong gio xuan Bịch 47000
Bot giat Comfor dam dac 1 lan xa huong ban mai Lọ 47000
Bot giat COmfor 1 lan xa suc song Lọ 51000
Sua Frishi dau day 19000
Sua Fishi huong tao day 19000
Sua Fishi huong cam Bịch 19000
Sua Fishi huong nho Bịch 19000
Sua Fishi huong vani Bịch 19000
Sua Ovantine to Bịch 26000
Sua Ovantine be day 17000
Sua Sua dac truong sinh Bịch 16500
Sua Sua dac hoan hao Bịch 16000
Sua Sua dac dinh duong Bịch 20500
Sua DL sua chua be cam Bịch 17000
Do hop Xuc xich heo ham rau cu Bịch 17000
My pham Clear day day 12000
My pham Dove day toc hu ton day 12000
Gia vi Knorr 400g Bịch 28000
Gia vi Knorr thit kho tau 28g Bịch 5000
Gia vi Knorr 200g Bịch 15000
Gia vi Knorr 900g Bịch 62000
My pham Life boy do Hộp 7000
My pham life boy xa phong xanh Hộp 7000
Bot giat Omo do 1,2kg Bịch 43000
Bot giat Omo comfor 4,1kg Bịch 154000
Bot giat Omo do 800g Bịch 30000
Bot giat Omo do 3kg Bịch 99000
Bot giat Omo comfor 2,7kg Bịch 99000
Bot giat Omo tinh dau thom comfor 2,7kg Bịch 99000
Bot giat Omo do 400g Bịch 15500
Bot giat Omo giat may cua tren 2,7kg Bịch 109000
Bot giat Omo tinh dau thom 2,4kg Chai 127000
My pham Lifeboy kho qua Hộp 7000
Bot giat Sunlight chanh 750g Chai 20500
Bot giat Sunlight tra xanh va chanh 750g Bịch 25000
Bot giat Sl tra xanh va chanh Chai 13500
Bot giat Sl chanh 1.5kg Chai 35500
Banh keo banh Bon Choco coca Bịch 29000
Gia vi Nuoc mam de nhi Chai 15000
Gia vi Nuoc tuong chinsu toi ot Chai 11000
Gia vi Tuong ot chinsu Chai 9000
Gia vi Chinsu ca hoi Chai 28000
Gia vi Tam thai tu nhi ca Chai 7000
Gia vi Tam thai tu nhat ca Chai 14000
Do an nhanh Omachi suon Goi 6000
Do an nhanh Omachi bo Goi 6000
Gia vi Nuoc mam nam ngu 3 in 1 Chai 27000
Gia dung Ban chari tre em Cái 10000
Gia dung Bc 360 do Cái 34000
Gia dung bc nuu Cái 20000
Gia dung bc kep Cái 30000
Gia dung Bc mem manh Cái 14500
Gia dung Bc diu em Cái 12000
Gia dung Bc extra Cái 11000
Gia dung Bc Untra Cái 7000
Gia dung Bc clearn Cái 4500
Gia dung Nuoc suc mieng colgate Chai 38500
Gia dung KDR colgate VTMC to Cây 14000
Gia dung KDR colgate 3 tac dong to Cây 14000
Gia dung KDR VTM C be Cây 9000
Gia dung KDR 3 tac dong nho Cây 9000
Gia dung Kem tre em Cây 7000
Gia dung KDR bac ha Cây 20000
Gia dung KDR CDC max Cây 20000
Do so sinh Khan uot akay xanh Bịch 18000
Do so sinh khan uot akay cam Bịch 18000
My pham Xa bong enchanter Hộp 17000
My pham Xa bong romano Hộp 17000
My pham dau day pamolive day 11000
My pham kem duong da tay E 100 Lọ 18000
Gia dung Giay an Emos Bịch 11000
Do an nhanh Luong kho 5 sao Bịch 6000
Do an nhanh Luong kho dau xanh Bịch 2500
Do an nhanh Chao thit bam vi huong Bịch 3000
Banh keo Banh man one one Goi 17500
Gia dung DN huyen bi tui 1,6 Bịch 80000
Gia dung DN dam me tui 1,6 Bịch 80000
Gia vi ajinomoto canh be Bịch 46000
Gia vi ainomoto canh to Bịch 59000
Sua Sua tuoi ba vi be Bịch 15500
Sua Bavi to Bịch 25500
Banh keo Banh gao nhat Bịch 13000
Banh keo Banh dai phat loc Bịch 5500
Banh keo Banh khoai tay Bịch 19000
Banh keo Banh kep kem Bịch 18000
Banh keo Keo Zoo 100g Goi 7000
Gia dung KDR kodomo tim Hộp 14000
Gia dung Kodomo vang Bịch 14000
Do an nhanh Mi kokomi Goi 2500
Do an nhanh Mi sagami Goi 3000
Banh keo XYlitol bac ha chanh Lọ 24000
Banh keo Xylitol huong dau Lọ 24000
Banh keo Xylitol blue Lọ 24000
Banh keo Xylitol huong bac ha Lọ 24000
Banh keo XYlitol bac ha chanh 145g Lọ 54000
Banh keo Lottel dau Lọ 4500
Banh keo XYlitol lime vi Vỉ 4500
Banh keo Xylitol huong dau vi Vỉ 4500
Banh keo Xylitol bac ha vi Vỉ 4500
Banh keo Xylitol Lime72g Hộp 54000
Banh keo Xylitol blue 72g Hộp 54000
Banh keo Banh gau socola 37g Hộp 13000
Banh keo Banh Toppo 40g Hộp 13000
Gia vi Thailong nhan do loai 1 500g Chai 19000
Gia vi Thai Long nhando loai 1 750g Chai 27000
Gia vi Nuoc mam rong vang Chai 15000
Gia vi Thai long vi chat 500 Chai 19000
Gia vi Thai long vi chat 750ml Chai 27000
Sua Sua moc chau to day 25500
Sua Sua moc chau be day 25000
Do uong vodka ha noi be Chai 30000
Do uong vodka ha noi to Chai 59000
Sua Nuti can xi Hộp 212000
My pham Sua tam Hazeline ngoc trai Chai 37000
My pham Hazeline mam gao Chai 37000
Gia dung nuoc lau san Chai 24000
My pham SRM pond lam sach sau Lọ 32000
My pham Srm pond chong nhon Lọ 26000
My pham SRM pond ngua mun da tac dong Chai 30000
My pham SRM pond trang hong Lọ 26000
My pham SRM hazeline ngoc trai Lọ 24000
My pham SRM hazeline dua leo Chai 24000
My pham SRM hazeline nghe Chai 24000
Do uong VOKa men to Chai 50000
Do uong voka men nho Chai 32000
Gia dung MR muscle huong tinh yeu Chai 27000
Gia dung MR muscle huong tuoi mat Chai 27000
Gia dung Mr muscle huong co hoa Chai 27000
Gia dung xit phong glacle hoa tu dinh huong Lọ 41000
Gia dung xit phong glade huong hoa hong Lọ 41000
Gia dung Raid xit con trung lavender Lọ 33000
Gia dung raid huong cam chanh Lọ 33000
My pham Double rich sua tam hoa anh dao Chai 96000
My pham Double rich hoa hong Chai 96000
My pham ST double rich hoa lly Chai 96000
My pham ST double rich hoa Iris Chai 96000
My pham Oxy perfect 100g Lọ 42000
My pham Oxy deep 100g Lọ 42000
My pham Oxy perfect 50g Lọ 28000
My pham Oxy deep 50g Lọ 28000
Banh keo Rong vang Tien dung so 1 Goi 11000
Banh keo banh dau xanh tien dung Goi 20000
Banh keo Keo chew nho loai to Goi 15000
My pham dau goi Sunsil ong muot day 8000
My pham DG sunsil mem muot dieu ky day 8000
Bot giat Bot giat Surf huong xuan 400g Bịch 12000
Bot giat Surf huong chanh 2.2kg Bịch 55000
Gia dung Cif lau kinh Chai 24000
Gia dung Cif lau bep Chai 28000
Gia dung Cif lau da nang Chai 28000
Gia dung Closeup loc de 150g Hộp 18000
Gia dung Closeup bac ha Hộp 27000
Gia dung Closeup lua bang Hộp 25000
My pham Sua tam lifeboy Chai 32000
Gia dung P/S ngua sau rang Hộp 15000
Gia dung p/s tra xanh xanh 200g Hộp 21000
Gia dung P/s tra xanh 100g Bịch 11000
My pham DG rejoce Chai 69000
My pham SUnsil mem muot dieu ky dau xa Chai 27000
Gia dung VIm zero mang bam Chai 22000
Gia dung vim zero xanh Chai 22000
My pham Clear bac ha 180g Chai 42000
My pham Clear bac ha 650g Chai 116000
Gia dung Sunlight chanh 400g Chai 11500
Gia dung Closeup loc de 210g Hộp 26000
My pham Pantine sach gau 170 Chai 27400
My pham pant ngan rung toc 170 Chai 31000
My pham Pant muot ong a 170 Chai 31000
My pham Rechoj 170g Chai 28000
My pham Head shouder 170 Chai 42000
My pham head shouder da dau ngua 170 Chai 42000
My pham Pant muot ong 670 Chai 90000
My pham Pant sach gau 670 Chai 90000
My pham pant ngan rung toc 670 Chai 90000
Bot giat DN nang mai 2l Chai 94000
Bot giat Downy 1 lan xa 1,8L Chai 94000
Bot giat DN dam me 1,8L Chai 100000
Bot giat DN huyen bi 1,8L Chai 100000
Bot giat DN tho ngay 20ml day 12000
Bot giat DN hanh phuc 20ml day 12000
Bot giat DN huyen bi 20ml day 12000
Bot giat DN nang mai 20ml day 12000
Bot giat DN 1 lan xa 20ml Bịch 12000
Bot giat DN canh dong hoa 22ml day 12000
Bot giat DN dam me 20ml day 12000
Bot giat Rejoi day 20ml day 8000
Bot giat Rejoi xa day 20ml day 8000
Bot giat Ariel 3kg Goi 99000
Do so sinh Pamper ta giay M Bịch 108000
Do so sinh Ta giay pamper L Bịch 108000
Do so sinh ta giay pamper Xl Bịch 108000
Do an nhanh Mi 4 phuong Goi 3000
Do an nhanh My tom hao hao Goi 3300
Do an nhanh Chao ga gau do Goi 3000
Do an nhanh pho bo gau do Goi 4500
Do an nhanh Mi gau do ga soi pho Goi 2500
Do an nhanh Mi gau do tom chua cay Goi 2500
Do an nhanh chao ly gau do thit ga Goi 7000
Do an nhanh My trung vang Goi 2500
Do an nhanh Pho ga nhu y Goi 4000
Do an nhanh Pho bo nhu y Goi 4000
Do an nhanh Ngu coc dinh duong vi huong Goi 38000
Do an nhanh Chao dau xanh vi huong Goi 2000
My pham GD dove phuc hoi hu ton 650g Chai 92000
My pham Dau xa phuc hoi hu ton Chai 35000
Bot giat Omo 4,5kg Bịch 160000
Sua TH 1lit Bịch 28000
Gia vi Nuoc mam kabin Chai 21000
Sua Vang sua hoff Hộp 11000
Do uong Chanh muoi 480g Chai 6500
Do uong Chanh muoi thach bich 350 Chai 6000
Gia vi Mam tl hao hang 500ml Chai 27000
Sua Sua dac vi Vỉ 21000
Sua Sua tuoi 100% 1lit ko duong Bịch 29000
Sua Sua tuoi 100% 110ml Bịch 17000
Sua Pho mai vn Hộp 25000
Sua DO step 1 900g Hộp 374000
Do uong chanh muoi Thach Bich 350ml Chai 6000
Sua Kun cacao 110ml Hộp 4500
Sua Kun cam 180ml day 25000
Gia vi Cai lan 5lit Chai 128000
Gia vi Mezan 16lit Chai 375000
Do uong 7 up 1,5l Chai 14000
Do uong Pepsi chai 1,5l Chai 14000
Banh keo Banh Start Hộp 21000
Banh keo Tra gung Hộp 33000
Do hop Mo nho gung Hộp 17000
Do hop Sau xao Hộp 17000
Do hop Man xao Hộp 17000
Do hop Sau cay Hộp 17000
Do hop Mo man ngot Hộp 17000
Do hop Mo cay Bịch 17000
Do hop Mo cam thao Hộp 17000
Do hop Man com xao Hộp 17000
My pham Sap thom tao Hộp 27000
My pham HS cho da dau ngua Chai 109000
My pham HS bac ha mat ruoi Chai 109000
My pham HS huong tao thom matc Chai 109000
My pham HS ngan rung toc Chai 109000
Banh keo Banh cosy 160g Goi 15000
Banh keo Banh coffee joy Hộp 11000
Sua DL fino khong duong Bịch 6000
Gia dung Nuoc rua bat thai Chai 26000
Bot giat Xa vai thai hong Bịch 65000
Bot giat Xa vai thai do Bịch 65000
Bot giat Xa vai thai trang Bịch 65000
Gia vi Bot canh hai chau Goi 3000
Gia dung NRB my hao 1,6 Chai 29000
My pham Xa phong co may Bịch 6000
My pham Xa phong hoa lai Bịch 6000
Banh keo Banh choco-Pie 180g Hộp 26000
Banh keo Banh choco-Pie 360g Bịch 46000
Banh keo Banh Custas 12p Hộp 50000
Banh keo Banh custas 6p Hộp 26000
Banh keo Banh Goute 1p Bịch 10000
Do an nhanh Bim bim toonies cay Goi 6000
Do an nhanh Bim bim khoai tay YO-Phomai Goi 6000
Do an nhanh bim bom khoai tay tuoi Bịch 6000
Do an nhanh My vifon Pho bo Goi 5000
Do an nhanh Bim bim toonies ga Goi 6000
Sua sua chua vinamilk co duong Hộp 5000
My pham Johnsons baby 200ml Bịch 42000
Sua TH true milk 180 ml Hộp 7000
Sua Vinamilk bich khong duong 200ml Bịch 6000
Gia dung Ban chai lipzo Flex Cái 9000
Gia dung Ban chai My nguyen sieu mem Cái 10000
Do kho Thuoc la Marlboro Goi 24000
Do kho Thuoc la Vinataba Goi 17000
Do kho Thuoc la Thang Long Goi 8000
Do an nhanh Mi hai san sagami 65g Goi 3000
Do an nhanh Pho ga Vifon 65g Goi 5000
Gia vi Nuoc mam Tinh gia 1L Chai 15000
Sua Sua Kun cacao lua mach 180ml Hộp 7000
My pham Phan thom Johnsons baby 100g Lọ 21000
My pham Phan Johnsons baby 50g Lọ 13000
My pham St toan thanh J. Baby Lọ 27000
My pham Chong muoi J.Baby 50ml Lọ 45000
My pham Chong cut trau J.Baby 50ml Lọ 27000
My pham Dau tam goi 2 trong1 kodomo 200ml Chai 45000
My pham Giat ay Kodomo 2L Chai 177000
My pham Xa quan ao D-nee 960ml Chai 92000
Do so sinh Bim gia Merzy Bịch 68000
My pham Xit phong fendy Chai 34000
My pham SRM Nhan sam HQ 120g Tuyp 86000
My pham SRM Tra xanh HQ 120g Tuyp 86000
My pham SRM Lo hoi HQ 120g Tuyp 86000
My pham SRM Trang da HQ 120g Tuyp 86000
My pham Sua tam tinh chat oliu HQ 740g Tuyp 145000
My pham Sua tam Massage hoa hong Chai 145000
My pham Sua tam tinh chat dua HQ Ch] 145000
My pham Sua tam Trang HQ 740g Chai 145000
My pham kotex ban ngay+ban dem Bịch 24500
My pham kotex hang ngay Goi 5500
Sua Dl sua be 110l xanh tro choi Bịch 34000
Do uong cafe chon stick Hộp 37000
Do uong cafe phinn hoa tan Hộp 32000
Do uong vinacafe gold gu dam Hộp 39000
Do uong cafe vina sua 3in1 gold bich Bịch 47000
Do uong Ngu coc Kachi bich Bịch 46000
Gia dung KDR P/S ngua sau rang 110g Hộp 9000
Banh keo banh gao Ichi 60g Goi 8500
Do an nhanh Chao Gau do my thit bam 50g Goi 3000
Do an nhanh Chao Ly Gau do thit bam 50g Goi 7000
Sua Vinamilk sua chua loi khuan proby Hộp 6000
Banh keo Banh gau snack 37g Hộp 13000
My pham Kem duong the E100 230g Hộp 33000
My pham Kem duong the E100 115g Hộp 23000
Do uong Nutri boost huong cam 297ml Chai 9000
Do hop Xuc xich dinh duong bo Goi 20000
Do an nhanh Mi tom chua cay Vi huong Goi 2500
Do an nhanh Chao dinh duong Vi huong 50g Goi 3000
Do hop Xuc xich tuoi visan Cây 6000
Sua Friso Gold 4 900g Hộp 376000
My pham Dung dich vs Da huong 100ml Hộp 20000
My pham DD vs Da Huong 100ml tim Bịch 20000
My pham Lan khu mui Enchanteur 20ml Lọ 27000
My pham Nuoc hoa Enchanteur 50ml Lọ 172000
My pham Xa day Enchanteur Goi 1500
Sua Sua chua uong loi khuan 65ml Lọ 4000
Sua Sua milo nuoc 180ml Hộp 6500
Sua Nan Pro1 400g Hộp 195000
Sua Sua Kun vi cam 110ml Hộp 4000
Sua Sua Kun cookies 180ml Hộp 7500
My pham Son duong moi Lipice honey Thoi 46000
My pham Son duong moi lipice Orangy Thoi 46000
My pham Son duong moi Lipice Ardent Thoi 46000
My pham Nuoc hoa xit phong Limo Hộp 19000
Gia dung Ban chai Lipzo pro for man Chiếc 25000
Gia vi Sa te tom Hong ha Lọ 3500
Gia vi Mu tac Yamachu 45g Tuyp 15000
Gia vi Ngu vi huong Hau sanh Goi 1000
Gia vi Ngu vi huong Kim tinh 5g Bịch 1000
Bot giat Nc giat Ariel Huiong nang mai 2,7l Chai 134000
Bot giat Nc giat Ariel mactic giu mau 1,8l Chai 93000
Bot giat Bot giat Ariel 800g Hộp 35000
Bot giat Omo Matic May giat cua tren 3kg Hộp 118000
Gia vi sa te tom Thien Thanh Lọ 4500
Gia vi Sa te Thuan Phat Lọ 9000
My pham Nuoc hoa cao cap Romano Chai 279000
My pham Sua tam trang & duong am En 175g Bịch 35000
My pham Hazeline Hoa sen 370ml Chai 72000
My pham Hazeline tinh dau nho 370ml Chai 72000
My pham Viseline 10 in 1 200ml Bịch 65000
My pham Enchanteur hop qua 100ml Hộp 55000
My pham Enchanteur hop qua 180+xa100 Hộp 68000
My pham Duuble Rich hop qua 3 in 1 Hộp 77000
Do may mac Quan nit bung gangfeisi Cái 47000
Do may mac Quan nit bung beaty Cái 58000
Do may mac Quan nit bung ladires Cái 47000
Do may mac Quan nit bung yugui Cái 47000
Do may mac khan mat kiba Cái 21000
My pham Son moi Loreal paris Thoi 105000
My pham Son moi Tutu Thoi 91000
Do may mac Khan tam bong to Cái 125000

 

 

Bạn nghĩ gì về bài viết này? »

website miễn phí cho các hội, đoàn, trường học

website miễn phí cho các hội, đoàn, trường học

Nhằm hỗ trợ cộng đồng phát triển, quảng bá, trao đổi kinh nghiệm,… trên môi trường internet, nguyenchi.net Hỗ trợ cài đặt, thiết kế web hoàn toàn miễn phí đối với các: Hội, đoàn như: Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Hội Phụ nữ, các web site giáo dục, website các Trường học, Trung tâm đào tạo trên toàn quốc, các tập thể lớp, tập thể cựu học sinh, tập thể cựu sinh viên,…

Yêu cầu:

Chứng minh nhân dân của người đại diện (đối với cá nhân)

Giấy phép hoạt động hoặc Giấy chứng nhận (có dấu và chữ ký) đối với tập thể.

click to here nguyenchi.net

Bạn nghĩ gì về bài viết này? »

Lộ trình xe buýt đà nẵng tuyến số 2 Kim Liên – Chợ Hàn (chiều về)

Gửi các bạn có dự định đi từ Trung tâm Thành phố Đà Nẵng (chợ Hàn, hoặc khu vực Yên Bái, Lê Hồng Phong, Hùng Vương, Hoàng Diệu…) về Khu vực phía bắc Thành phố như Co-opmart, Hà Huy Tập, Huỳnh Ngọc Huệ, v.v

  1. Đầu tiên chúng ta đi tuyến xe buýt số 7 – xe Quảng An 1, đón khách tại đường Hoàng Diệu, đến Hùng Vương chúng ta xuống xe và nối chuyến xe buýt số 2: Kim Liên – Chợ Hàn.
  2. Từ chuyến xe buýt số 2, theo lộ trình, chúng ta đi hết chuyến đến Nguyễn Đức Trung hoặc Co-opmart trên đường Điện Biên Phủ thì xuống xe, từ đây chúng ta có thể di chuyển đến các địa điểm cần đến trên địa bàn Bắc quận Thanh Khê như Huỳnh Ngọc Huệ, Hà Huy Tập, Phạm Nhữ Tăng.

Chúc các bạn trải nghiệm phương tiện công công trong đô thị của thành phố Đà Nẵng !

Bản đồ Tuyến xe buýt số 2 và số 07

Bạn nghĩ gì về bài viết này? »

Cứu dữ liệu do GHOST nhầm, MiniTools PowerDataRecorvery là tốt nhất!

Cứu dữ liệu do GHOST nhầm, MiniTools PowerDataRecorvery là tốt nhất!

Thực tế chữ “nhầm” là đối với dân IT kỹ thuật, chứ thực ra, khi các bạn mang máy đi sửa do hỏng phần mềm hoặc Windows, hầu hết các Kỹ thuật viên đều lười cài đặt Windows, họ thường dùng 1 bản Norton Ghost (.GHO) rồi tải vào phần vùng đĩa cứng cho bạn (nhanh và gọn, đầy đủ các phần mềm).

Cũng vì lý do đó, các dữ liệu bạn đã lưu trong ổ đĩa C: coi như đi tooong không phương cứu chữa.

Tôi đã thử sử dụng các phần mềm CHUYÊN cứu và phục hồi dữ liệu như:

  1. Đầu tiên tôi dùng GetDataBack phần mềm này chuyên cứu file đã xóa !!
  2. EaseUS datarecovery – phần mềm tôi đã từng dùng để tìm ra LOST Partition cho bạn M.T.
  3. Sau đó tôi sử dụng tiếp EASSOS – vẫn chưa ăn thua
  4. Nucleus-Kernel-FAT-NTFS là phần mềm kế tiếp vẫn không cứu vãn được tình hình
  5. Không nản chí tôi tiếp tục thử PartitionGuru, nhưng phiên bản tôi sử dụng không thể thực thi được

Tôi cũng đã tìm kiếm các giải pháp nhưng chưa có lối ra, không những thế, Norton khuyến cáo rằng “không có cách nào cứu lại dữ liệu sau khi thực thi GHOST vào đĩa cứng, vì vậy hãy cẩn trọng”.

Tôi đành đánh liều, sử dụng MiniTools Data Recorvery, và may mắn thay, cho tôi hoặc cho H.D. người cần lấy lại những dữ liệu mà cô ấy bị mất. Sau 1 ngày tìm kiếm cuối cùng những thứ quý giá ấy cũng hiện ra.

Đến đây, có một lời khuyên dành cho các Bạn, trước khi đem máy đi nhờ các Kỹ thuật IT sửa hộ, CẦN YÊU CẦU họ sao chép toàn bộ đĩa cứng về một nơi an toàn, trước khi Cài đặt lại Hệ điều hành.

Mọi chi tiết cần hướng dẫn, cấp cứu dữ liệu, vui lòng liên hệ : 0935 800 729.


DATA RECORVERY LOST FILE by GHOST, Mini Tools Data Recorvery is The Best.

  1. Download Software at https://www.powerdatarecovery.com/
  2. Setup
  3. Running
  4. Choose Data was lost, and Save.
Bạn nghĩ gì về bài viết này? »

XỬ LÝ LỖI JAVA KHI KHAI BÁO VÀ NỘP THUẾ ONLINE, NỘP TỜ KHAI THUẾ

XỬ LÝ LỖI JAVA KHI KHAI BÁO VÀ NỘP THUẾ ONLINE

HƯỚNG DẪN KHỞI TẠO JAVA TRÊN PHẦN MỀM KÊ KHAI THUẾ ĐIỆN TỬ

VÀ NỘP THUẾ ONLINE CỦA TỔNG CỤC THUẾ

XỬ LÝ LỖI KHI NỘP TỜ KHAI

By https://sydngsoft.wordpress.com

Bài có hình ảnh

https://www.slideshare.net/chisydng/x-l-li-java-khi-khai-bo-v-np-thu-online-70729389

Phần mềm Kê khai thuế Điện tử và nộp thuế online của Tổng cục Thuế được sử dụng cho tất cả các loại hình Doanh nghiệp từ việc kê khai Quyết toán thuế đến Kê khai Thuế thu nhập cá nhân, Phần mềm đã đáp ứng các yêu cầu về việc Khai báo và Quyết toán thuế đáp ứng công cuộc Cải cách hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Thuế.

 

Phần mềm sử dụng Giao diện trình duyệt Web (Internet Explore hoặc Firefox), chạy Java Applet để xử lý và áp dụng Chữ ký điện tử vì vậy đảm bảo an toàn thông tin cao nhất.

 

Do đó, cùng với việc nâng cấp tính năng bảo mật của Java và các phần mềm trình duyệt, dẫn đến các Applet của Java không tự động khởi chạy khi nộp báo cáo Thuế.

 

Bài viết này xử lý các tình huống sau đây:

+ Xử lý lỗi khi khau báo và nộp thuế online

+ Xử lý lỗi khi nộp tờ khai xuất ra từ phần mềm báo cáo Thuế

 

Sau đây là cách xử lý:

  1. Trên thanh địa chỉ trình duyệt nhập đường dẫn sau : https://www.java.com/en/download/installed.jsp

 

 

Sau đó nhấn nút Agree and Continue

 

Khi có màn hình yêu cầu Activate Java, nhấn vào biểu tượng vòng tròn màu đỏ

  1. Một cửa sổ thông báo phía trên, nhân Allow and Remember

 

Trường hợp cài JAVA hợp lệ sẽ hiển thị cửa sổ , nhấn RUN để thực thi.

  • NOTE: trường hợp Java Out Of Date (hết hạn) chúng ta cần download và cài lại JRE mới.

 

  1. Khi hiển thị bảng thông báo THÀNH CÔNG thì chúng ta có thể nộp THUẾ ONLINE

 

 

 

 

Chú ý: Phải cấu hình Java cho các site

 

 

 

Nhập thông tin của Người Nộp thuế

 

Sau khi nhấn Nhập tờ khai: è Nhấn ALLOW để cho phép trình duyệt thực hiện

Nhấn tiếp ALLOW and REMEMBER khi có thông báo như sau

 

Nhấn RUN để thực hiện JAVA

 

Nhấn chọn Tệp tờ khai

 

Sau khi chọn xong.

Nhấn Ký điện tử, nhập vào mật khẩu Chữ ký điện tử

Và nhấn NỘP TỜ KHAI

 

Mọi hướng dẫn Chi tiết vui lòng liên hệ 0935 800 729

 

 

Bài có Hình ảnh xem tại link sau:

 

Bạn nghĩ gì về bài viết này? »

Đọc sách bằng Smart Phone ( iPhone, Android) với Kindle Reader

Đọc sách bằng Smart Phone ( iPhone, Android) với Kindle Reader
bởi sydngsoft on Tháng Mười Hai 31, 2016
Viết cho ngày cuối năm 2016 !!
Những bạn nào là mọt sách chắc chắn không thể bỏ qua !
Chúng ta đang sống trong thời đại mà các thiết bị điện tử len lỏi vào mọi ngóc ngách của cuộc sống thường ngày, đối với những ai mê sách thì sách điện tử cũng là một phần trong cuộc sống của họ.
Trong bài viết này, tôi xin chia sẻ với các bạn đọc sách với phần mềm Kindle của hãng Amazon.
Các bạn cũng đã biết rằng, Amazon với thiết bị đọc sách Kindle Fire nổi đình nổi đám, thiết bị dùng để đọc các cuốn sách điện tử do Hãng phân phối. Ngoài ra, hãng cũng xây dựng phần mềm Kindle Reader dành cho các bạn có smart phone chạy iOS, Android và Windows.
A. Tải và cài đặt Kindle Reader vào Smart Phone
B. Tạo sách và upload lên mây !
Để làm được điều này, chúng ta cần thực hiện những bước sau đây:
mzl-hjxpzchy
1. Chuyển các file sách ra dạng .PRC bằng phần mềm Mobipocket Creator (link http://download.cnet.com/Mobipocket-Creator/3000-13455_4-75451639.html hoặc http://download.com.vn/mobipocket-creator-publisher-edition/download)
* Cách tốt nhất để chuyển sách là sử dụng định dạng file web page HTML. Có thể sử dụng MS Word sau đó Save As định dạng Web page (HTML).
2. Upload lên Google drive: https://drive.google.com
3. Chia sẻ file và lấy link.
C. Download từ Smart Phone:
1. Sử dụng smart phone và mở link từ google drive.
2. Nhấn link, download và mở bằng Kindle Reader đã cài đặt trên smart phone.
3. Đọc những cuốn sách mình yêu thích !
Chúc các bạn thành công !
PS:
Ngoài sử dụng cách Upload lên Google drive, các bạn còn có thể sử dụng Send To Kindle để upload lên chính Amazone document, từ đó dễ dàng đọc trên Kindle Reader
Bạn nghĩ gì về bài viết này? »

Chuyển đổi PDF sang Word, Excell, và các định dạng khác với ABBYY

ABBYY 12 Full – Phần Mềm Chuyển File Hình Ảnh, PDF Sang Word, Exel.

DOWNLOAD (không cần cài đặt) ! Trước đây dùng Nittro Pro có vẻ ổn, nhưng vừa rồi convert list KaraOke đầu máy Arrirang để xây dựng ứng dụng Tra cứu bài hát KaraOke thì gặp lỗi.

Vấn đề chuyển file định dạng PDF hay file ảnh sang định dạng DOC có thể chỉnh sửa trên Word luôn là vấn đề được nhiều người quan tâm. Hiện nay có nhiều phần mềm hỗ trợ việc này. Tuy nhiên để làm tốt như ABBYY thì không phải phần mềm nào cũng làm được.

Mình đã dùng thử qua một số phần mềm chuyển đổi file PDF nhưng đây là phần mềm mình ưng ý nhất, làm việc tốt nhất, khi chuyển đổi các file PDF sang Word không hề bị lỗi Font tiếng Việt. Đặc biệt giao diện của chương trình toàn bộ là Tiếng Việt nên rất thân thiện, dễ dàng sử dụng. Phần mềm hỗ trợ nhận dạng hơn 190 ngôn ngữ khác nhau, nhận dạng nhiều định dạng khác nhau, hỗ trợ nhiều ứng dụng khác nhau. tốc độ xử lý nhanh hơn các phần mềm khác.

Đối với nhận diện hình ảnh thì các ngôn ngữ như tiếng Anh có tỉ lệ nhận diện chính xác lên đến 100%. Với các ảnh tiếng Việt thì còn một số lỗi nhỏ. ABBYY FineReader 12 còn có khả năng giữ nguyên định dạng và dàn trang của tài liệu gốc tốt hơn bao giờ hết. Bạn chỉ cần quét hoặc chụp hình văn bản rồi để ABBYY FineReader làm nốt phần còn lại. Chỉ trong chốc lát là bạn sẽ có trong tay văn bản số ở định dạng có thể soạn thảo được ! Trực quan, nhanh chóng và mạnh mẽ, ABBYY FineReader 12 giúp các cá nhân và doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và đạt hiệu quả công việc cao hơn.

Các tính năng:

  1. Nhận diện chính xác và duy trì các tổ chức của văn bản
  2. Xuất ra XML và tích hợp với Microsoft Office Word 2003
  3. Hỗ trợ PDF Input/Output
  4. Nhận dạng đa ngôn ngữ
  5. Legal and Medical Dictionaries
  6. Dễ sử dụng
  7. Lưu lại kết quả thành nhiều định dạng khác nhau
  8. WYSIWIG Text Editor
  9. Hỗ trợ tách ảnh
  10. Xuất ra thành Microsoft PowerPoint
  11. Chức năng tìm kiếm với Morphology Support
  12. Các tùy chọn lưu ảnh cao cấp
  13. Các ứng dụng thêm cho việc hoàn thành và in ấn các Form
  14. Nhận dạng mã vạch

Hệ điều hành hỗ trợ

Microsoft® Windows® 8.1 / 8 / 7 / Vista® / XP
Microsoft Windows Server® 2012 / 2012 R2 / 2008 / 2008 R2 / 2003

Thiết bị ngoại vi khuyến cáo

Avision, Brother, Canon, Epson, Fujitsu, HP, Kodak, Lexmark, Microtek, Mustek, Oki, Panasonic, Plustek, Ricoh, Visioneer, VuPoint, Xerox, and many other vendors

Recommended Requirements for Digital Cameras:
– 5-megapixel sensor (minimum – 2-megapixel)
– Flash disable feature
– Manual aperture control or aperture priority mode
– Manual focusing
– An anti-shake system or the use of a tripod is recommended
– Optical zoom

Bạn nghĩ gì về bài viết này? »

Thiết đặt kích thước Mẫu phôi cho máy in Oliverti dùng trong phần mềm In bằng, chứng chỉ

  1. ĐẶT CỠ / KÍCH THƯỚC GIẤY CHO MÁY IN OLIVERTY
    CHÚ Ý: trong Printer Server  Properties phải đặt chiều CAO (Height) > chiểu RỘNG (width).
STT Tên Loại Phôi Tên Cỡ giấy Rộng WIDTH Cao HEIGHT Ngang
1 Giáo dục Quốc phòng GDQP 19.0 cm 12.8cm
2 Giáo dục Thể chất GDTC 19.0 cm 12.8 cm
3 Cao đằng Caodang 18.9 cm 27.1 cm X
4 Trung cấp Trungcap 17.0 cm 25.0 cm X
5 Đại học Daihoc 29 cm 21cm X
7 Trung học cơ sở Thcs 19 cm 15 cm X
8 Trung học phổ thông X
9 Bằng Sơ cấp nghề Bscapnghe 20.9 29.7
10 Bằng Trung cấp nghề Btcapnghe 21.1 30.1
11 Bằng Cao đẳng nghề Bcdangnghe 21.1 30.5
12 Chứng chỉ Sơ cấp nghề Ccscapnghe 14.0 19.9 X
13 Chứng chỉ Trung cấp nghề Cctcapnghe 14.0 20.0 X
14 Chứng chỉ dạy học ccdayhoc 14.2 20.0 X
15 Giấy chứng nhận Edu_gcn 21 15 X
16 Chứng chỉ Vệ sinh Lao động Edu_vsld 19 13 X
17 Chứng chi Huấn luyện Edu_cchl 19 13 X

 

CHÚ Ý: trong Printer Server  Properties phải đặt chiều CAO (Height) > chiểu RỘNG (width).

Các mẫu Phôi chưa có trong mục này vui lòng xem link sau

https://drive.google.com/open?id=0By3UCVlRz70CQUtJdEgyUUNwVk0

để biết cách chụp và ghi thông tin gửi về email: phanmeminbang@gmail.com

Chi tiết về Phần mềm In bằng, chứng chỉ , vui lòng liên hệ : 0935 800 729

Hoặc có thể xem trước Hướng dẫn sử dụng:

https://drive.google.com/open?id=0By3UCVlRz70CVmNPYThMWmVBamc

 

Xem thêm : Hướng dẫn đo bằng THƯỚC trên PHÔI

Bạn nghĩ gì về bài viết này? »